Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 9 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer||}}{{cog|{{list|{{w|proto-Katuic|/*ʔŋgaak/}}|{{w|Pacoh|akeq}}|{{w|Ta'Oi|/ŋkaak/}}|{{w|Ta'Oi|/ŋgaak, ŋka̤ak/}} (Ngeq)|{{w|Kantu|/ʔaŋgaak/}}|{{w|Lawa|/kak/}}}}}} {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|角|giác}} {{nb|/kaewk/}}|}}}}{{note|Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng '''giác''' có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: {{nb|/*kroːɡ/}}.}} chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; {{chuyển}} sừng của hươu nai
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kaak/}}||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|proto-Katuic|/*ʔŋgaak/}}|{{w|Pacoh|akeq}}|{{w|Ta'Oi|/ŋkaak/}}|{{w|Ta'Oi|/ŋgaak, ŋka̤ak/}} (Ngeq)|{{w|Kantu|/ʔaŋgaak/}}|{{w|Lawa|/kak/}}}}}} hoặc {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|角|giác}} {{nb|/kaewk/}}|}}}}{{note|Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng '''giác''' có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: {{nb|/*kroːɡ/}}.}} chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; {{chuyển}} sừng của hươu nai
#: ngồi trên '''gạc''' cây
#: [[ngồi]] [[trên]] '''gạc''' [[cây]]
#: '''gạc''' nai
#: '''gạc''' [[nai]]
#: mua '''gạc''' nấu cao
#: [[mua]] '''gạc''' [[nấu]] cao
# {{w|pháp|gaze|}} vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|gaze|/ɡɑz/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-gaze.wav}}||entry=2}} vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
#: đặt '''gạc'''
#: đặt '''gạc'''
#: '''gạc''' vô trùng
#: '''gạc''' [[]] trùng
#: băng '''gạc'''
#: [[băng]] '''gạc'''
# {{xem|gạch}}
# {{xem|gạch|2}}
{{gal|2|Male deer with perfect antler - Pink005.jpg|Gạc hươu|Gauze 03.JPG|Gạc y tế}}
{{gal|2|Male deer with perfect antler - Pink005.jpg|Gạc hươu|Gauze 03.JPG|Gạc y tế}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 23:11, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kaak/[?][?] [cg1] hoặc (Hán trung cổ) (giác) /kaewk/[?][?] [a] &nbsp chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; (nghĩa chuyển) sừng của hươu nai
    ngồi trên gạc cây
    gạc nai
    mua gạc nấu cao
  2. (Pháp) gaze(/ɡɑz/) vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
    đặt gạc
    gạc trùng
    băng gạc
  3. xem gạch2
  • Gạc hươu
  • Gạc y tế

Chú thích

  1. ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng giác có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: /*kroːɡ/.

Từ cùng gốc

  1. ^