Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ê tô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|étau|}} bàn kẹp để giữ chặt một vật, gồm có một giá đỡ và hai hàm cặp, một hàm cố định, một hàm có thể điều chỉnh di động ra vào bằng tay quay
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|étau|/e.to/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-étau.wav}}|}} bàn kẹp để giữ chặt một vật, gồm có một giá đỡ và hai hàm cặp, một hàm cố định, một hàm có thể điều chỉnh di động ra vào bằng tay quay
#: cặp thanh sắt vào '''ê tô'''
#: [[cặp]] thanh [[sắt]] [[vào]] '''ê tô'''
#: '''ê tô''' bàn nguội
#: '''ê tô''' [[bàn]] nguội
#: '''ê tô''' mâm xoay
#: '''ê tô''' [[mâm]] xoay
{{gal|1|An engineer's vise.jpg|Ê tô gắn bàn}}
{{gal|1|An engineer's vise.jpg|Ê tô gắn bàn}}

Bản mới nhất lúc 00:06, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) étau(/e.to/) bàn kẹp để giữ chặt một vật, gồm có một giá đỡ và hai hàm cặp, một hàm cố định, một hàm có thể điều chỉnh di động ra vào bằng tay quay
    cặp thanh sắt vào ê tô
    ê tô bàn nguội
    ê tô mâm xoay
Ê tô gắn bàn