Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*cʔiit ~ *cʔiət/|bó buộc, chật hẹp}}{{cog|{{w||[[chật]]}}}} → {{w|proto-mon-khmer|/*cnʔiit ~ *cnʔiət/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ញាត់|/ɲoat/}}}}|{{w|Thavung|/ɲát/}}|{{w|Bahnar|/pəniɛt/}}|{{w|Bru|/ɲa̤t/}}|{{w|Kui|/ɲa̤t/}}|{{w|Bru|/ɲɛ̤t/}} (Sô)|{{w|Nyah Kur|/ɲɛ̀t/}}|{{w|Lamet|/ɲát/}} (Lampang)|{{w|Nancowry|/ɲát/}}|{{w|Palaung|nyɛ̆}}}}}} ấn vào, thêm vào trong cho chặt; {{chuyển}} đưa, để, đặt vào chỗ chật hẹp; {{chuyển}} ăn
# {{etym|proto-mon-khmer|/*cʔiit{{ref|sho2006}} ~ *cʔiət{{ref|sho2006}}/|bó buộc, chật hẹp}}{{cog|{{w||[[chật]]}}}} → {{etym|proto-mon-khmer|/*cnʔiit{{ref|sho2006}} ~ *cnʔiət{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ញាត់|/ɲoat/}}}}|{{w|Thavung|/ɲát/}}|{{w|Bahnar|/pəniɛt/}}|{{w|Bru|/ɲa̤t/}}|{{w|Kui|/ɲa̤t/}}|{{w|Bru|/ɲɛ̤t/}} (Sô)|{{w|Nyah Kur|/ɲɛ̀t/}}|{{w|Lamet|/ɲát/}} (Lampang)|{{w|Nancowry|/ɲát/}}|{{w|Palaung|nyɛ̆}}}}}} ấn vào, thêm vào trong cho chặt; {{chuyển}} đưa, để, đặt vào chỗ chật hẹp; {{chuyển}} ăn
#: nhồi nhét
#: nhồi '''nhét'''
#: nhét giẻ vào mồm
#: '''nhét''' [[giẻ]] [[vào]] [[mồm]]
#: nhét quần áo vào ba lô
#: '''nhét''' [[quần]] [[áo]] [[vào]] [[ba]] [[]]
#: nhét thêm khách lên xe
#: '''nhét''' thêm khách [[lên]] [[xe]]
#: bị nhét vào tủ
#: bị '''nhét''' [[vào]] tủ
#: nhét vào trong góc
#: '''nhét''' [[vào]] [[trong]] [[góc]]
#: cơm đấy, nhét đi
#: [[cơm]] đấy, '''nhét''' [[đi]]
{{gal|1|Rush hour at Ueno 02.JPG|Nhét người lên tàu điện ngầm ở Nhật Bản}}
{{gal|1|Rush hour at Ueno 02.JPG|Nhét người lên tàu điện ngầm ở Nhật Bản}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:48, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cʔiit [1] ~ *cʔiət [1]/ ("bó buộc, chật hẹp") [cg1](Proto-Mon-Khmer) /*cnʔiit [1] ~ *cnʔiət [1]/ [cg2] ấn vào, thêm vào trong cho chặt; (nghĩa chuyển) đưa, để, đặt vào chỗ chật hẹp; (nghĩa chuyển) ăn
    nhồi nhét
    nhét giẻ vào mồm
    nhét quần áo vào ba
    nhét thêm khách lên xe
    bị nhét vào tủ
    nhét vào trong góc
    cơm đấy, nhét đi
Nhét người lên tàu điện ngầm ở Nhật Bản

Từ cùng gốc

  1. ^ chật
  2. ^
      • (Khmer) ញាត់(/ɲoat/)
      • (Thavưng) /ɲát/
      • (Ba Na) /pəniɛt/
      • (Bru) /ɲa̤t/
      • (Kui) /ɲa̤t/
      • (Bru) /ɲɛ̤t/ (Sô)
      • (Nyah Kur) /ɲɛ̀t/
      • (Lamet) /ɲát/ (Lampang)
      • (Nancowry) /ɲát/
      • (Palaung) nyɛ̆

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF