Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ga lăng ti”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|ralenti|}} chế độ chạy chậm của động cơ khi xe đứng yên tại chỗ; {{cũng|ra lăng ti|garanti}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|ralentir|/ʁa.lɑ̃.tiʁ/}}{{pron|Fr-ralentir.ogg}}|}} chế độ chạy chậm của động cơ khi xe đứng yên tại chỗ; {{cũng|ra lăng ti|garanti}}
#: chỉnh '''ga lăng ti'''
#: chỉnh '''ga lăng ti'''
#: [[chế]] [[độ]] '''ga lăng ti'''
#: [[chế]] [[độ]] '''ga lăng ti'''
#: cảm biến '''ga lăng ti'''
#: cảm biến '''ga lăng ti'''
{{gal|1|2019 Perodua Myvi 1.5 AV (83) (cropped).jpg|Nút tắt/bật chế độ ga lăng ti trên ô tô}}
{{gal|1|2019 Perodua Myvi 1.5 AV (83) (cropped).jpg|Nút tắt/bật chế độ ga lăng ti trên ô tô}}

Bản mới nhất lúc 23:27, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) ralentir(/ʁa.lɑ̃.tiʁ/) chế độ chạy chậm của động cơ khi xe đứng yên tại chỗ; (cũng) ra lăng ti, garanti
    chỉnh ga lăng ti
    chế độ ga lăng ti
    cảm biến ga lăng ti
Nút tắt/bật chế độ ga lăng ti trên ô tô