Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khơi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|開|khai}} {{nb|/*[k]ʰˤəj/}}|mở}} làm thông thoát hoặc làm lộ ra; {{chuyển}} gợi lên, làm cho bùng lên; {{cũng|khươi}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|開|khai}} {{nb|/*[k]ʰˤəj/}}|mở}} làm thông thoát hoặc làm lộ ra; {{chuyển}} gợi lên, làm cho bùng lên; {{cũng|khươi}}
#: khơi cống
#: '''khơi''' cống
#: khơi ngòi
#: '''khơi''' ngòi
#: khơi mỏ vàng du lịch
#: '''khơi''' [[mỏ]] [[vàng]] du lịch
#: khơi thông dòng vốn
#: '''khơi''' thông [[dòng]] [[vốn]]
#: khơi mào
#: '''khơi''' mào
#: khơi bếp
#: '''khơi''' bếp
#: khơi gợi
#: '''khơi''' gợi
#: khơi chuyện
#: '''khơi''' [[chuyện]]
#: khơi lại chuyện tình cảm
#: '''khơi''' [[lại]] [[chuyện]] tình cảm
#: khơi dậy lòng căm thù
#: '''khơi''' dậy [[lòng]] [[căm]] thù
{{gal|1|Nemuno salos kanalo valymas su žemsiurbe.JPG|Khơi dòng kênh}}
{{gal|1|Nemuno salos kanalo valymas su žemsiurbe.JPG|Khơi dòng kênh}}

Bản mới nhất lúc 22:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (khai) /*[k]ʰˤəj/ ("mở") làm thông thoát hoặc làm lộ ra; (nghĩa chuyển) gợi lên, làm cho bùng lên; (cũng) khươi
    khơi cống
    khơi ngòi
    khơi mỏ vàng du lịch
    khơi thông dòng vốn
    khơi mào
    khơi bếp
    khơi gợi
    khơi chuyện
    khơi lại chuyện tình cảm
    khơi dậy lòng căm thù
Khơi dòng kênh