Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tụt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ɟhuut/|đi lùi}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဆုတ်|/chut/}}}}|{{w|Bahnar|atŭch}} (Pleiku)|{{w|Tampuan|/kɑl katṳt/|ngược}}}}}} lùi về phía sau; trượt từ trên xuống{{note|Do ảnh hưởng của '''trụt''' và '''tuột'''.}}; {{chuyển}} giảm xuống
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ɟhuut{{ref|sho2006}}/|đi lùi}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဆုတ်|/chut/}}}}|{{w|Bahnar|atŭch}} (Pleiku)|{{w|Tampuan|/kɑl katṳt/|ngược}}}}}} lùi về phía sau; trượt từ trên xuống{{note|Do ảnh hưởng của '''trụt''' và '''tuột'''.}}; {{chuyển}} giảm xuống
#: tụt lùi
#: '''tụt''' lùi
#: tụt hậu
#: '''tụt''' hậu
#: tụt lại phía sau
#: '''tụt''' [[lại]] phía [[sau]]
#: tụt quần
#: '''tụt''' [[quần]]
#: tụt từ trên cây xuống
#: '''tụt''' [[từ]] [[trên]] [[cây]] [[xuống]]
#: tụt chân xuống hố
#: '''tụt''' [[chân]] [[xuống]] hố
#: tụt hạng
#: '''tụt''' hạng
#: sức học tụt xuống
#: [[sức]] học '''tụt''' [[xuống]]
#: nhiệt độ đã tụt
#: nhiệt [[độ]] [[đã]] '''tụt'''
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 01:05, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟhuut [1]/ ("đi lùi") [cg1] lùi về phía sau; trượt từ trên xuống [a]   (nghĩa chuyển) giảm xuống
    tụt lùi
    tụt hậu
    tụt lại phía sau
    tụt quần
    tụt từ trên cây xuống
    tụt chân xuống hố
    tụt hạng
    sức học tụt xuống
    nhiệt độ đã tụt

Chú thích

  1. ^ Do ảnh hưởng của trụttuột.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဆုတ်(/chut/)
      • (Ba Na) atŭch (Pleiku)
      • (Tampuan) /kɑl katṳt/ ("ngược")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF