Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đỏ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*tɔh/}} màu của máu; {{chuyển}} may mắn, vận may  
# {{etym|Proto-Vietic|/*tɔh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|tó}}|{{w|Chứt|/tɔh¹/}}|{{w|Tho|/dɔː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Thavung|/tɔ́h/}}}}}} màu của máu; {{chuyển}} may mắn, vận may  
#: Chưa đánh được người mặt '''đỏ''' như vang
#: {{poem|Chưa [[đánh]] [[được]] [[người]] [[mặt]] '''đỏ''' như [[vang]]|[[Đánh]] [[được]] [[người]] rồi, [[mặt]] [[vàng]] như [[nghệ]]}}
#: Đánh được người rồi, mặt [[vàng]] như nghệ
#: [[cờ]] [[bạc]] '''đỏ''' [[đen]]
#: cờ bạc '''đỏ''' [[đen]]
 
{{gal|1|Sappanwood (marketed).jpg|Gỗ vang đỏ}}
{{gal|1|Sappanwood (marketed).jpg|Gỗ vang đỏ}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:46, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*tɔh [1]/ [cg1] màu của máu; (nghĩa chuyển) may mắn, vận may
    Chưa đánh được người mặt đỏ như vang
    Đánh được người rồi, mặt vàng như nghệ
    cờ bạc đỏ đen
Gỗ vang đỏ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.