Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bốc”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
||
| (không hiển thị 6 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Proto-Vietic|/*poːk{{ref|fer2007}}/|đầy tay|entry=1}}{{cog|{{list|{{w||[[vốc]]}}|{{w|muong|bốc, pốc}}|{{w|Chứt|/poːk⁷/}}|{{w|chut|/boːk⁷/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/pɔːk⁷/}}|{{w|Maleng|/pɔk⁷/}} (Bro)|{{w|Maleng|/kaboːk⁷/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/kpoːk/}}}}}} dùng bàn tay để lấy vật gì lên; {{chuyển}} lấy vật gì cho vào chỗ khác | ||
#: [[ăn]] '''bốc''' | #: [[ăn]] '''bốc''' | ||
#: '''bốc''' [[một]] [[nắm]] [[gạo]] | #: '''bốc''' [[một]] [[nắm]] [[gạo]] | ||
#: '''bốc''' [[thuốc]] | #: '''bốc''' [[thuốc]] | ||
#: '''bốc''' hàng [[lên]] [[xe]] | #: '''bốc''' hàng [[lên]] [[xe]] | ||
# {{ | # {{etym|Anh|box{{pron|LL-Q1860 (eng)-Wodencafe-box.wav}}||entry=2}} kiểu tóc nam giới, cắt ngắn sát xung quanh | ||
#: [[cắt]] đầu '''bốc''' | #: [[cắt]] đầu '''bốc''' | ||
# {{ | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|bock|/bɔk/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Lyokoï-bock.wav}}||entry=3}} cốc đựng bia, dung tích khoảng ¼ lít; {{chuyển}} cốc đựng chất lỏng có gắn vòi dài ở đáy để thụt rửa hậu môn | ||
#: [[uống]] [[mấy]] '''bốc''' [[bia]] | |||
#: [[bia]] '''bốc''' | |||
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|boxe|/bɔks/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Mecanautes-boxe.wav}}||entry=4}} môn thể thao đối kháng, hai đối thủ tấn công nhau bằng tay và không được dùng chân | |||
#: [[đấm]] '''bốc''' | #: [[đấm]] '''bốc''' | ||
{{gal|3|A thali served on banana leaf during a wedding, south India.jpg|Ăn bốc ở Ấn Độ|Ryan Reynolds by Gage Skidmore.jpg|Đầu bốc|World Series Boxing Ring.JPG|Giải đấm bốc thế giới}} | {{gal|3|A thali served on banana leaf during a wedding, south India.jpg|Ăn bốc ở Ấn Độ|Ryan Reynolds by Gage Skidmore.jpg|Đầu bốc|World Series Boxing Ring.JPG|Giải đấm bốc thế giới}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 23:16, ngày 3 tháng 5 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*poːk [1]/ ("đầy tay") [cg1] dùng bàn tay để lấy vật gì lên; (nghĩa chuyển) lấy vật gì cho vào chỗ khác
- (Anh) box kiểu tóc nam giới, cắt ngắn sát xung quanh
- cắt đầu bốc
- (Pháp)
bock cốc đựng bia, dung tích khoảng ¼ lít; (nghĩa chuyển) cốc đựng chất lỏng có gắn vòi dài ở đáy để thụt rửa hậu môn - (Pháp)
boxe môn thể thao đối kháng, hai đối thủ tấn công nhau bằng tay và không được dùng chân- đấm bốc
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.

