Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thước”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|尺|xích}} {{nobr|/*tʰAk/}}}} đơn vị đo độ dài thời cổ, có thể bằng một cẳng tay, hoặc khoảng 0,425 mét (thước mộc), hoặc khoảng 0,645 mét (thước vải); dụng cụ dùng để đo độ dài
# {{etym|hán cổ|{{ruby|尺|xích}} {{nb|/*tʰAk/}}|}} đơn vị đo độ dài thời cổ, có thể bằng một cẳng tay, hoặc khoảng 0,425 mét (thước mộc), hoặc khoảng 0,645 mét (thước vải); dụng cụ dùng để đo độ dài
#: '''thước''' kẻ
#: '''thước''' kẻ
#: [[Vai]] [[năm]] [[tấc]] rộng, thân [[mười]] '''thước''' cao
#: [[Vai]] [[năm]] [[tấc]] rộng, thân [[mười]] '''thước''' cao
{{gal|1|Ruler on table.jpg|Thước đo xentimét}}
{{gal|1|Ruler on table.jpg|Thước đo xentimét}}

Bản mới nhất lúc 23:42, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (xích) /*tʰAk/ đơn vị đo độ dài thời cổ, có thể bằng một cẳng tay, hoặc khoảng 0,425 mét (thước mộc), hoặc khoảng 0,645 mét (thước vải); dụng cụ dùng để đo độ dài
    thước kẻ
    Vai năm tấc rộng, thân mười thước cao
Thước đo xentimét