Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Săm pết”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|salpêtre|/sal.pɛtʁ/}}[[File:Fr-Paris--salp%C3%AAtre.ogg|20px]]|}} muối kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất bảo quản thịt tươi
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|salpêtre|/sal.pɛtʁ/}}{{pron|Fr-Paris--salp%C3%AAtre.ogg}}|}} muối kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất bảo quản thịt tươi
#: bột '''săm pết'''
#: bột '''săm pết'''
#: [[muối]] '''săm pết'''
#: [[muối]] '''săm pết'''
#: [[thịt]] ướp '''săm pết'''
#: [[thịt]] ướp '''săm pết'''
{{gal|1|Potassium nitrate.jpg|Săm pết bột}}
{{gal|1|Potassium nitrate.jpg|Săm pết bột}}

Bản mới nhất lúc 00:49, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) salpêtre(/sal.pɛtʁ/) muối kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất bảo quản thịt tươi
    bột săm pết
    muối săm pết
    thịt ướp săm pết
Săm pết bột