Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đau đáu”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|忉忉|đao đao}} {{nb|/tɑu tɑu/}}|}} lo lắng, suy nghĩ không yên; {{cũng|đáu đáu}} | ||
#: nỗi nhớ thương đau đáu | #: nỗi [[nhớ]] thương '''đau đáu''' | ||
#: lòng hằng đau đáu | #: [[lòng]] hằng '''đau đáu''' | ||
#: lo đau đáu | #: [[lo]] '''đau đáu''' | ||
Bản mới nhất lúc 00:29, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
忉 忉 /tɑu tɑu/ lo lắng, suy nghĩ không yên; (cũng) đáu đáu