Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hàu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 7 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|蠔|hào}}|}}{{note|So sánh với {{w|Quảng Đông|{{nb|/hau{{s|3}}/}}}}, {{w|Hakka|{{nb|/hau{{s|2}}/}}}}.}} các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ thuộc họ Ostreidae, kích thước khá lớn, có vỏ cứng, sống dưới nước, bám chặt vào các bề mặt cứng, ăn các sinh vật phù du và các chất dinh dưỡng trong bùn, thịt béo ngậy và ngọt
# {{etym|Hán|{{ruby|蠔|hào}}|}}{{note|So sánh với {{w|Quảng Đông|{{nb|/hau{{s|3}}/}}}}{{pron|yue-hau3.mp3}}, {{w|Hakka|{{nb|/hau{{s|2}}/}}}}{{pron|hak-hau2.mp3}}.}} các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ thuộc họ Ostreidae, kích thước khá lớn, có vỏ cứng, sống dưới nước, bám chặt vào các bề mặt cứng, ăn các sinh vật phù du và các chất dinh dưỡng trong bùn, thịt béo ngậy và ngọt
#: con hàu
#: [[con]] '''hàu'''
#: hàu nướng mỡ hành
#: '''hàu''' [[nướng]] [[mỡ]] hành
#: cháo hàu
#: [[cháo]] '''hàu'''
#: vỏ hàu cứa vào chân
#: [[vỏ]] '''hàu''' [[cứa]] [[vào]] [[chân]]
{{gal|1|2017安芸津町の牡蠣(収穫)02 442b1b10-0eb4-4dee-9eb3-56a69b0af0c5.jpg|Hàu tươi}}
{{gal|1|2017安芸津町の牡蠣(収穫)02 442b1b10-0eb4-4dee-9eb3-56a69b0af0c5.jpg|Hàu tươi}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:03, ngày 26 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán) (hào) [a] &nbsp các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ thuộc họ Ostreidae, kích thước khá lớn, có vỏ cứng, sống dưới nước, bám chặt vào các bề mặt cứng, ăn các sinh vật phù du và các chất dinh dưỡng trong bùn, thịt béo ngậy và ngọt
    con hàu
    hàu nướng mỡ hành
    cháo hàu
    vỏ hàu cứa vào chân
Hàu tươi

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /hau3/, (Khách Gia) /hau2/.