Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sa la”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Phạn|{{rubyM|शाल|/śālá/}}|}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Shorea robusta'', tương truyền là nơi Hoàng hậu Māyā của Sakya sinh ra Tất-đạt-đa Cồ-đàm, tức Phật tổ Thích ca Mâu ni; {{cũng|tha la}}
# {{etym|Phạn|{{rubyM|शाल|/śālá/}}{{pron|sa-शाल.mp3}}|}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Shorea robusta'', tương truyền là nơi Hoàng hậu Māyā của Sakya sinh ra Tất-đạt-đa Cồ-đàm, tức Phật tổ Thích ca Mâu ni; {{cũng|tha la}}
#: [[cây]] '''sa la'''
#: [[cây]] '''sa la'''
#: quả '''sa la'''
#: quả '''sa la'''
{{gal|3|Shorea robusta - the sal tree leaves.jpg|Lá sa la|Shorea robusta flowers.jpg|Hoa sa la|Shorea robusta 293017938.jpg|Hạt sa la}}
{{gal|3|Shorea robusta - the sal tree leaves.jpg|Lá sa la|Shorea robusta flowers.jpg|Hoa sa la|Shorea robusta 293017938.jpg|Hạt sa la}}

Bản mới nhất lúc 23:37, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Phạn) शाल(/śālá/) loài cây thân gỗ có danh pháp Shorea robusta, tương truyền là nơi Hoàng hậu Māyā của Sakya sinh ra Tất-đạt-đa Cồ-đàm, tức Phật tổ Thích ca Mâu ni; (cũng) tha la
    cây sa la
    quả sa la
  • Lá sa la
  • Hoa sa la
  • Hạt sa la