Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mòng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 10 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|蠓|mông}} {{nb|/*moːŋ/}}|}} loài ruồi to hay đốt và hút máu trâu bò
# {{etym|hán cổ|{{ruby|鸏|mông}} {{nb|/*moːŋ/}}|chim nước|entry=1}} tên gọi chung của nhiều loài chim sống gần nước, chân có màng da, sống theo đàn
#: con mòng
#: '''mòng''' [[biển]]
#: muỗi mòng
#: '''mòng''' [[két]]
# {{etym|hán cổ|{{ruby|蠓|mông}} {{nb|/*moːŋ/}}||entry=2}} loài ruồi to hay đốt và hút máu trâu bò
#: [[con]] '''mòng'''
#: [[muỗi]] '''mòng'''
# {{etym|hán cổ|{{ruby|望|vọng}} {{nb|/*maŋ/}}||entry=3}}{{note|So sánh với {{w|Hakka|{{nb|/mong/}}}}{{pron|hak-mong.mp3}} và {{w|Quảng Đông|{{nb|/mong{{s|6}}/}}}}{{pron|yue-mong6.mp3}}.}} trông ngóng, chờ đợi
#: '''mòng''' [[tin]]
#: [[chốc]] '''mòng'''
#: vân '''mòng'''
{{gal|3|Gull in water3.jpg|Mòng biển đuôi đen|Common Teal Male (8602525826).jpg|Mòng két|Tabanidae sp. 20210703 162759.jpg|Mòng trâu}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:15, ngày 26 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (mông) /*moːŋ/ ("chim nước") tên gọi chung của nhiều loài chim sống gần nước, chân có màng da, sống theo đàn
    mòng biển
    mòng két
  2. (Hán thượng cổ) (mông) /*moːŋ/ loài ruồi to hay đốt và hút máu trâu bò
    con mòng
    muỗi mòng
  3. (Hán thượng cổ) (vọng) /*maŋ/ [a] &nbsp trông ngóng, chờ đợi
    mòng tin
    chốc mòng
    vân mòng

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khách Gia) /mong/(Quảng Đông) /mong6/.