Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bộng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 6 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|甏|bảnh}} {{nobr|/bˠæŋ/}}|}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nobr|/bong{{s|6}}/}}}}}} cái nồi lớn bằng đất nung  
# {{etym|Hán trung|{{ruby|甏|bảnh}} {{nb|/bˠæŋ/}}||entry=1}}{{note|So sánh với {{w|quảng đông|{{nb|/bong{{s|6}}/}}}}{{pron|yue-bong6.mp3}}.}} cái nồi lớn bằng đất nung  
#: [[một]] '''bộng''' [[cá]] kho
#: [[một]] '''bộng''' [[cá]] kho
# {{w|proto-vietic|/*boːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|chut|/poːŋ⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/poːŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Thavung|/Ɂapɔ̰̂ːŋ/}}}}}} khoảng rỗng trong thân cây; khoảng rỗng chứa nước trong cơ thể; rỗng, trống
# {{etym|proto-vietic|/*boːŋʔ{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{list|{{w|chut|/poːŋ⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/poːŋ⁴/}} (Cuối Chăm)|{{w|Thavung|/Ɂapɔ̰̂ːŋ/}}}}}} khoảng rỗng trong thân cây; {{chuyển}} khoảng rỗng chứa nước trong cơ thể; {{chuyển}} rỗng, trống
#: '''bộng''' [[cây]] [[cổ]] thụ
#: '''bộng''' [[cây]] [[cổ]] thụ
#: [[dưa]] '''bộng'''
#: [[dưa]] '''bộng'''

Bản mới nhất lúc 18:02, ngày 26 tháng 7 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bảnh) /bˠæŋ/ [a] &nbsp cái nồi lớn bằng đất nung
    một bộng kho
  2. (Proto-Vietic) /*boːŋʔ [1]/ [cg1] khoảng rỗng trong thân cây; (nghĩa chuyển) khoảng rỗng chứa nước trong cơ thể; (nghĩa chuyển) rỗng, trống
    bộng cây cổ thụ
    dưa bộng
  • Nấu bằng bộng
  • Bộng cây

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /bong6/.

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /poːŋ⁴/ (Mã Liềng)
      • (Thổ) /poːŋ⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thavưng) /Ɂapɔ̰̂ːŋ/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.