Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bả”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 8 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*paʔ{{ref|sho2006}} ~ *pah{{ref|sho2006}}/|vai}}{{cog|{{list|{{w|Brao|/paaw/}}|{{w|Cheng|/paːw/}}|{{w|Laven|/paw/}} (Houeikong)|{{w|Laven|/paːl/}}|{{w|Lavi|/paː/}}|{{w|Nyaheun|/paːw/}}|{{w|Oi|/paw/}}|{{w|Sapuan|/paw/}}|{{w|Sork|/paːw/}}|{{w|Su'|/paːl/}}|{{w|Bru|/lampaaʔ/}}|{{w|Ir|/npʌʔ/}}|{{w|Katang|/paal/}} (Raviang)|{{w|Katu|/papaː/}} (An Điềm)|{{w|Kui|/mpaaʔ/}}|{{w|Ta'Oi|/lampaaʔ/}}|{{w|Pacoh|/baʔ/}}|{{w|Souei|/lam paaʔ/}}|{{w|Semai|gelpal}}|{{w|Lawa|/pa/}}|{{w|Riang|/ˉpaʔ/}}|{{w|Wa|/laba/}}}}}} hoặc {{w|proto-tai|/*C̥.baːᴮ/|vai}}{{cog|{{list|{{w|thái|{{rubyM|บ่า|/bàa/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥣᥱ|/mǎa/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ບ່າ|/bā/}}}}|{{w|Zhuang|mbaq}}|{{w|Tày|bá}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦢᦱᧈ|/ḃaa¹/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မႃႇ|/màa/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥣᥱ|/mǎa/}}}}|{{w|Ahom|{{rubyM|𑜈𑜡|/bā/}}}}}}}} phần thân thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*paʔ{{ref|sho2006}} ~ *pah{{ref|sho2006}}/|vai|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Brao|/paaw/}}|{{w|Cheng|/paːw/}}|{{w|Laven|/paw/}} (Houeikong)|{{w|Laven|/paːl/}}|{{w|Lavi|/paː/}}|{{w|Nyaheun|/paːw/}}|{{w|Oi|/paw/}}|{{w|Sapuan|/paw/}}|{{w|Sork|/paːw/}}|{{w|Su'|/paːl/}}|{{w|Bru|/lampaaʔ/}}|{{w|Ir|/npʌʔ/}}|{{w|Katang|/paal/}} (Raviang)|{{w|Katu|/papaː/}} (An Điềm)|{{w|Kui|/mpaaʔ/}}|{{w|Ta'Oi|/lampaaʔ/}}|{{w|Pacoh|/baʔ/}}|{{w|Souei|/lam paaʔ/}}|{{w|Semai|gelpal}}|{{w|Lawa|/pa/}}|{{w|Riang|/ˉpaʔ/}}|{{w|Wa|/laba/}}}}}} hoặc {{etym|proto-tai|/*C̥.baːᴮ{{ref|pitt2009}}/|vai}}{{cog|{{list|{{w|thái|{{rubyM|บ่า|/bàa/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥣᥱ|/mǎa/}}}}|{{w|lao|{{rubyM|ບ່າ|/bā/}}}}|{{w|Zhuang|mbaq}}|{{w|Tày|bá}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦢᦱᧈ|/ḃaa¹/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မႃႇ|/màa/}}}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥣᥱ|/mǎa/}}}}|{{w|Ahom|{{rubyM|𑜈𑜡|/bā/}}}}}}}} phần thân thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai
#: [[xương]] '''bả''' [[vai]]"
#: [[xương]] '''bả''' [[vai]]
"# {{w|Việt|bà + ấy|}} người (nữ giới) được nhắc tới; rút gọn của ''bà ấy''  
# {{etym|Việt|bà + ấy||entry=2}} người (nữ giới) được nhắc tới; rút gọn của ''bà ấy''  
#: [[kêu]] '''bả''' qua đây nói chuyện
#: [[kêu]] '''bả''' qua đây nói chuyện
{{gal|2|A bag of Rat poisons and hole.jpg|Bả chuột|Schulterblatt (3).jpg|Bả vai}}"
# {{etym|Chăm|{{rubyM|ꨎꨝꨩ|jaba}} {{nb|/ʤa˨˩-baː˨˩/}}|độc|entry=3}} chất độc dùng để bẫy giết động vật; {{chuyển}} cái gì đó có sức cám dỗ, mê hoặc nhưng thường có hại, giống như thức ăn trong bẫy thường ngon nhưng có độc  
"# {{w|Chăm|{{rubyM|ꨌꨝꨩ|/caba/}}|độc}} chất độc dùng để bẫy giết động vật; {{chuyển}} cái gì đó có sức cám dỗ, mê hoặc nhưng thường có hại, giống như thức ăn trong bẫy thường ngon nhưng có độc  
#: [[đánh]] '''bả'''
#: [[đánh]] '''bả'''
#: '''bả''' [[chuột]]
#: '''bả''' [[chuột]]
#: {{br}}
#: {{poem|Mồi phú quý dử [[làng]] xa mã,|'''Bả''' vinh hoa lừa gã công khanh}}
#: Mồi phú quý dử [[làng]] xa mã,
{{gal|2|A bag of Rat poisons and hole.jpg|Bả chuột|Schulterblatt (3).jpg|Bả vai}}
#: '''Bả''' vinh hoa lừa gã công khanh
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:33, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*paʔ [1] ~ *pah [1]/ ("vai") [cg1] hoặc (Proto-Tai) /*C̥.baːᴮ [2]/ ("vai") [cg2] phần thân thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai
    xương bả vai
  2. (Việt) bà + ấy người (nữ giới) được nhắc tới; rút gọn của bà ấy
    kêu bả qua đây nói chuyện
  3. (Chăm) ꨎꨝꨩ(jaba) /ʤa˨˩-baː˨˩/ ("độc") chất độc dùng để bẫy giết động vật; (nghĩa chuyển) cái gì đó có sức cám dỗ, mê hoặc nhưng thường có hại, giống như thức ăn trong bẫy thường ngon nhưng có độc
    đánh bả
    bả chuột
    Mồi phú quý dử làng xa mã,
    Bả vinh hoa lừa gã công khanh
  • Bả chuột
  • Bả vai

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Brâu) /paaw/
      • (Cheng) /paːw/
      • (Jru') /paw/ (Houeikong)
      • (Jru') /paːl/
      • (Lavi) /paː/
      • (Nyaheun) /paːw/
      • (Oi) /paw/
      • (Sapuan) /paw/
      • (Sork) /paːw/
      • (Su') /paːl/
      • (Bru) /lampaaʔ/
      • (Ir) /npʌʔ/
      • (Katang) /paal/ (Raviang)
      • (Cơ Tu) /papaː/ (An Điềm)
      • (Kui) /mpaaʔ/
      • (Tà Ôi) /lampaaʔ/
      • (Pa Kô) /baʔ/
      • (Souei) /lam paaʔ/
      • (Semai) gelpal
      • (Lawa) /pa/
      • (Riang) /ˉpaʔ/
      • (Wa) /laba/
  2. ^
      • (Thái Lan) บ่า(/bàa/)
      • (Tai Nüa) ᥛᥣᥱ(/mǎa/)
      • (Lào) ບ່າ(/bā/)
      • (Tráng) mbaq
      • (Tày)
      • (Tày Lự) ᦢᦱᧈ(/ḃaa¹/)
      • (Shan) မႃႇ(/màa/)
      • (Tai Nüa) ᥛᥣᥱ(/mǎa/)
      • (Ahom) 𑜈𑜡(/bā/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.