Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trả”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Việt trung|blả|}}{{cog|{{list|{{w|Chut|/pla꞉⁴/}}|{{w|Pong|/plaə/}} (Ly Hà)|{{w|Bru|/kulah/}}|{{w|Katu|/klɑːlh/}} (Phương)|{{w|Pacoh|cloih}}}}}}{{nombook|phật|{{ruby|把|bả}}}} đưa lại cho người khác tương đương với cái đã nhận, đã mượn; {{cũng|{{pn|bb}} giả}}
# {{etym|{{việt|1651}}|blả|}}{{cog|{{list|{{w|Chut|/pla꞉⁴/}}|{{w|Pong|/plaə/}} (Ly Hà)|{{w|Bru|/kulah/}}|{{w|Katu|/klɑːlh/}} (Phương)|{{w|Pacoh|cloih}}}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|trả}} {{ruby|把|bả}} /*praːʔ/}} → {{etym|{{việt|1877}}|trả, lả|}} đưa lại cho người khác tương đương với cái đã nhận, đã mượn; {{cũng|{{pn|bb}} giả}}
#: [[có]] vay [[có]] '''trả'''
#: [[có]] vay [[có]] '''trả'''
#: '''trả''' [[đũa]]
#: '''trả''' [[đũa]]

Bản mới nhất lúc 10:36, ngày 29 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) blả [cg1] [a] &nbsp(Việt trung đại - 1877) trả, lả đưa lại cho người khác tương đương với cái đã nhận, đã mượn; (cũng) (Bắc Bộ) giả
    vay trả
    trả đũa
    trả lương
    trả ơn

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trả bằng chữ () (bả) /*praːʔ/.

Từ cùng gốc

  1. ^