Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phỉnh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Quảng Đông|{{ruby|片|phiến}} {{nb|/pin{{s|3-2}}/}}|}} thẻ cứng hình tròn dùng để đặt cược trong trò đánh bạc
# {{w|Quảng Đông|{{ruby|片|phiến}} {{nb|/pin{{s|3-2}}/}}|}} thẻ cứng hình tròn dùng để đặt cược trong trò đánh bạc
#: phỉnh cược
#: '''phỉnh''' cược
#: đặt phỉnh
#: [[đặt]] '''phỉnh'''
# {{maybe|{{w|Quảng Đông|{{ruby|騙|phiến}} {{nb|/pin{{s|3}}/}}|lừa gạt}}}} lừa gạt bằng lời nói khéo léo, ngon ngọt
# {{maybe|{{w|Quảng Đông|{{ruby|騙|phiến}} {{nb|/pin{{s|3}}/}}|lừa gạt}}}} lừa gạt bằng lời nói khéo léo, ngon ngọt
#: lừa phỉnh
#: [[lừa]] '''phỉnh'''
#: phỉnh nịnh
#: '''phỉnh''' nịnh
#: bị người ta phỉnh
#: bị [[người]] [[ta]] '''phỉnh'''
#: phỉnh phờ
#: '''phỉnh''' phờ
{{gal|1|Poker chips 2.jpg|Các loại phỉnh}}
{{gal|1|Poker chips 2.jpg|Các loại phỉnh}}

Phiên bản lúc 08:26, ngày 17 tháng 1 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (phiến) /pin3-2/ thẻ cứng hình tròn dùng để đặt cược trong trò đánh bạc
    phỉnh cược
    đặt phỉnh
  2. (Quảng Đông) (phiến) /pin3/ ("lừa gạt")[?][?] lừa gạt bằng lời nói khéo léo, ngon ngọt
    lừa phỉnh
    phỉnh nịnh
    bị người ta phỉnh
    phỉnh phờ
Các loại phỉnh