Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bừa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|耙|bà}} {{nb|/buɑ{{s|X}}/}}|}} dụng cụ làm đất bao gồm nhiều lưỡi nhọn gắn trên một thanh ngang dài, dùng để làm tơi đất và phá nhỏ các viên đất lớn; làm đất bằng dụng cụ này
# {{etym|hán trung|{{ruby|耙|bà}} {{nb|/buɑ{{s|X}}/}}|}} dụng cụ làm đất bao gồm nhiều lưỡi nhọn gắn trên một thanh ngang dài, dùng để làm tơi đất và phá nhỏ các viên đất lớn; làm đất bằng dụng cụ này
#: cày '''bừa'''
#: cày '''bừa'''
#: [[Ba]] [[lọc]] [[bảy]] [[lừa]] mắc phải '''bừa''' rụng răng
#: [[Ba]] [[lọc]] [[bảy]] [[lừa]] mắc phải '''bừa''' rụng răng
{{gal|1|COLLECTIE TROPENMUSEUM Met eggen bespannen karbouwen bewerken een ladang TMnr 10011107.jpg|Bừa đất bằng sức trâu}}
{{gal|1|COLLECTIE TROPENMUSEUM Met eggen bespannen karbouwen bewerken een ladang TMnr 10011107.jpg|Bừa đất bằng sức trâu}}

Bản mới nhất lúc 21:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) () /buɑX/ dụng cụ làm đất bao gồm nhiều lưỡi nhọn gắn trên một thanh ngang dài, dùng để làm tơi đất và phá nhỏ các viên đất lớn; làm đất bằng dụng cụ này
    cày bừa
    Ba lọc bảy lừa mắc phải bừa rụng răng
Bừa đất bằng sức trâu