Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lảo đảo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|潦倒|lao đảo}} {{nb|/lɑu{{s|X}}tɑu{{s|X}}/}}|}} ngả nghiêng, muốn ngã, muốn đổ, do mất thăng bằng  
# {{etym|Hán trung|{{ruby|潦倒|lao đảo}} {{nb|/lɑu{{s|X}}tɑu{{s|X}}/}}|}} ngả nghiêng, muốn ngã, muốn đổ, do mất thăng bằng  
#: bước [[chân]] '''lảo đảo'''
#: bước [[chân]] '''lảo đảo'''
#: lảo đà '''lảo đảo'''
#: lảo đà '''lảo đảo'''
{{xem thêm|lao đao}}
{{xem thêm|lao đao}}

Bản mới nhất lúc 00:09, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (lao)(đảo) /lɑuXtɑuX/ ngả nghiêng, muốn ngã, muốn đổ, do mất thăng bằng
    bước chân lảo đảo
    lảo đà lảo đảo

Xem thêm