Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Biếc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[xanh]] '''biếc'''
#: [[xanh]] '''biếc'''
#: biêng '''biếc'''
#: biêng '''biếc'''
#: {{br}}
#: {{68|[[Đường]] [[vô]] xứ Nghệ quanh quanh,|Non xanh, [[nước]] '''biếc''' như tranh hoạ đồ.}}
#: {{68|[[Đường]] [[vô]] xứ Nghệ quanh quanh,|Non xanh, [[nước]] '''biếc''' như tranh hoạ đồ.}}
{{gal|1|Bãi biển Nha Trang.jpg|Nước biển xanh biếc}}
{{gal|1|Bãi biển Nha Trang.jpg|Nước biển xanh biếc}}

Phiên bản lúc 14:52, ngày 23 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bích) /pwiᴇk̚/ màu xanh lá đậm và hơi có ánh xanh dương giống như màu ngọc bích
    mắt biếc
    xanh biếc
    biêng biếc
    Đường xứ Nghệ quanh quanh,
    Non xanh, nước biếc như tranh hoạ đồ.
Tập tin:Bãi biển Nha Trang.jpg
Nước biển xanh biếc