Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gầy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 6: Dòng 6:
#: [[sữa]] '''gầy'''
#: [[sữa]] '''gầy'''
#: [[cỏ]] '''gầy'''
#: [[cỏ]] '''gầy'''
#: {{br}}
#: {{poem|'''Gầy''' [[đen]] như quỷ đói|[[Ghẻ]] lở [[mọc]] đầy thân}}
#: {{poem|'''Gầy''' [[đen]] như quỷ đói|[[Ghẻ]] lở [[mọc]] đầy thân}}
{{gal|1|Neglected horse (5884905373).jpg|Con ngựa gầy trơ xương}}
{{gal|1|Neglected horse (5884905373).jpg|Con ngựa gầy trơ xương}}

Phiên bản lúc 08:29, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rgəj [1]/ [cg1] [a] &nbsp cơ thể ít thịt, ít mỡ; (nghĩa chuyển) chứa ít chất dinh dưỡng hoặc ít chất béo; (nghĩa chuyển) kém phát triển; (cũng) gày
    gầy
    gầy nhom gầy nhách
    hao gầy
    đất gầy
    sữa gầy
    cỏ gầy
    Gầy đen như quỷ đói
    Ghẻ lở mọc đầy thân
Con ngựa gầy trơ xương

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của gầy bằng chữ () (a)(kế) /'a kejH/, hoặc () (kế) /kejH/, hoặc () 𤷍(gầy)[?][?] ((nạch)() trong đó (nạch) là thành tố mang nghĩa "ốm, bệnh", còn () /gi/ là thành tố kí âm).

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF