Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vua”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{việt|1651}}|ꞗua|}}{{cog|{{list|{{w|btb|bua}}|{{w|mang|/pua²/}}|{{w|chut|/tapuo¹/}} (Mày)}}}}{{nombook|phật|{{rubyN|𢃊|/s-pua/}} ({{ruby|布 + 司|bố ti}})}} người đứng đầu và có quyền lực tuyệt đối ở một đất nước; {{chuyển}} người đứng đầu một ngành kinh doanh hoặc một lĩnh vực
# {{etym|{{việt|1651}}|ꞗua|}}{{cog|{{list|{{w|btb|bua}}|{{w|mang|/pua²/}}|{{w|chut|/tapuo¹/}} (Mày)}}}}{{nombook|phật|{{rubyN|𢃊|/s-pua/}} ({{ruby|布 + 司|bố ti}})}} người đứng đầu và có quyền lực tuyệt đối ở một đất nước; {{chuyển}} người đứng đầu một ngành kinh doanh hoặc một lĩnh vực
#: [[ngôi]] '''vua'''
#: [[ngôi]] '''vua'''
#: '''vua''' [[chúa]]
#: '''vua''' [[chúa]]

Bản mới nhất lúc 00:54, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) ꞗua [cg1] [a] &nbsp người đứng đầu và có quyền lực tuyệt đối ở một đất nước; (nghĩa chuyển) người đứng đầu một ngành kinh doanh hoặc một lĩnh vực
    ngôi vua
    vua chúa
    con vua thì lại làm vua
    vua dầu mỏ
    vua gang thép
    vua cờ
    ông vua nhạc pop
Phù điêu vua Lý Nam Đế và hoàng hậu

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của vua bằng chữ 𢃊(/s-pua/)[?][?] ((bố) + (ti)).

Từ cùng gốc

  1. ^