Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chà tây”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨌꨓꨬ|/ca-teɪ/}}|}} {{pn|tb}} dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ; {{cũng|chà tay}}
# {{etym|chăm|{{rubyM|ꨌꨓꨬ|catei}} {{nb|/ca-teɪ/}}{{pron|cjm-catei.mp3}}|}} {{pn|tb}} dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ; {{cũng|chà tay}}
#: [[cái]] '''chà tây'''
#: [[cái]] '''chà tây'''
#: '''chà tây''' [[dùng]] [[trong]] lễ phạt mộc
#: '''chà tây''' [[dùng]] [[trong]] lễ phạt mộc
{{gal|1|COLLECTIE TROPENMUSEUM Dissel met houten steel TMnr 15-236.jpg|Cái chà tây}}
{{gal|1|COLLECTIE TROPENMUSEUM Dissel met houten steel TMnr 15-236.jpg|Cái chà tây}}

Bản mới nhất lúc 23:28, ngày 7 tháng 5 năm 2025

  1. (Chăm) ꨌꨓꨬ(catei) /ca-teɪ/ (Trung Bộ) dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ; (cũng) chà tay
    cái chà tây
    chà tây dùng trong lễ phạt mộc
Cái chà tây