Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gác ba ga”
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|porte|/pɔʁt}} {{rubyS|nozoom=1|bagage|ba.ɡaʒ/}} | # {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|porte|/pɔʁt}} {{rubyS|nozoom=1|bagage|ba.ɡaʒ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Poslovitch-porte-bagages.wav}}|}}{{note|Từ đúng là '''[[poóc ba ga]]''', nhưng do bị ảnh hưởng của các từ '''[[gác đờ bu]]''' và '''[[gác đờ sên]]''' nên bị nhầm thành '''gác ba ga'''.}} khung kim loại ở phía sau xe đạp, thường dùng để chở hàng hóa hoặc chở người | ||
#: [[ngồi]] [[trên]] '''gác ba ga''' ê [[cả]] mông | #: [[ngồi]] [[trên]] '''gác ba ga''' ê [[cả]] mông | ||
#: [[buộc]] hàng [[vào]] '''gác ba ga''' [[xe]] đạp | #: [[buộc]] hàng [[vào]] '''gác ba ga''' [[xe]] đạp | ||
{{gal|1|Luggage carrier.jpg|Gác ba ga xe đạp}} | {{gal|1|Luggage carrier.jpg|Gác ba ga xe đạp}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||