Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giễu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|绕|nhiễu}} {{nobr|/ȵiᴇu{{s|H}}/}}|đi vòng quanh}} đùa bỡn, châm chọc hoặc đả kích{{note|Nét nghĩa ''đùa bỡn, châm chọc'' có lẽ là do nét nghĩa ''đi qua đi lại trước mặt người khác để trêu chọc'' của từ '''[[diễu]]''' chuyển thành.}}; {{cũng|riễu}}  
# {{etym|hán trung|{{ruby|绕|nhiễu}} {{nb|/ȵiᴇu{{s|H}}/}}|đi vòng quanh}} đùa bỡn, châm chọc hoặc đả kích{{note|Nét nghĩa ''đùa bỡn, châm chọc'' có lẽ là do nét nghĩa ''đi qua đi lại trước mặt người khác để trêu chọc'' của từ '''[[diễu]]''' chuyển thành.}}; {{cũng|riễu}}  
#: tự '''giễu''' bản thân
#: tự '''giễu''' bản thân
#: '''giễu''' cợt
#: '''giễu''' cợt
#: chế '''giễu'''
#: chế '''giễu'''
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (nhiễu) /ȵiᴇuH/ ("đi vòng quanh") đùa bỡn, châm chọc hoặc đả kích [a]   (cũng) riễu
    tự giễu bản thân
    giễu cợt
    chế giễu

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa đùa bỡn, châm chọc có lẽ là do nét nghĩa đi qua đi lại trước mặt người khác để trêu chọc của từ diễu chuyển thành.