Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nóp”
Giao diện
imported>Admin Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 2: | Dòng 2: | ||
#: nghèo cháy '''nóp''' | #: nghèo cháy '''nóp''' | ||
#: {{br}} | #: {{br}} | ||
#: [[Chiều]] [[hôm]] em đứng giã bàng | #: [[Chiều]] [[hôm]] [[em]] [[đứng]] giã bàng | ||
#: Thương [[anh]] quảy '''nóp''' trong hàng quân [[đi]] | #: Thương [[anh]] quảy '''nóp''' [[trong]] hàng quân [[đi]] | ||
#: {{br}} | #: {{br}} | ||
#: '''Nóp''' với giáo mang ngang [[vai]] nhưng thân [[trai]] nào kém oai hùng | #: '''Nóp''' với giáo mang ngang [[vai]] nhưng thân [[trai]] nào kém [[oai]] hùng | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 14:26, ngày 16 tháng 8 năm 2023
- (Khmer)
នប [a] bao lớn làm bằng cói hoặc quây bằng chiếu, bằng cót ở bờ ruộng hay trên thuyền để nằm cho khỏi muỗi
Chú thích
- ^ Từ điển Chuon Nath định nghĩa នប là: "ស្នបកន្ទេលសម្រាប់ចូលដេកកណ្តាលវាលបង្ការមិនឲ្យមូសខាំ មិនឲ្យទឹកសន្សើមធ្លាក់មកត្រូវខ្លួន" (Thảm dệt từ cói để che chắn cho khỏi muỗi và sương khi ngủ ngoài đồng).