Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tiếc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|惜|tích}} {{nobr|/siᴇk̚/}}|}} cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì hoặc đã làm sai điều gì
# {{etym|hán trung|{{ruby|惜|tích}} {{nb|/siᴇk̚/}}|}} cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì hoặc đã làm sai điều gì
#: nuối '''tiếc'''
#: nuối '''tiếc'''
#: '''tiếc''' rẻ
#: '''tiếc''' rẻ

Bản mới nhất lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tích) /siᴇk̚/ cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì hoặc đã làm sai điều gì
    nuối tiếc
    tiếc rẻ