# {{w|hán cổ|{{ruby|鑿|tạc}} {{nobr|/*[dz]ˤawk/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*duːk/}}{{cog|{{list|{{w|thavung|/tuk⁷/}}|{{w|pong|/tuk/}}|{{w|chut|/tuk⁸/}}}}}} tạo thành lỗ trên bề mặt của vật khác; dụng cụ dài và nhọn dùng để tạo lỗ
# {{w|hán cổ|{{ruby|鑿|tạc}} {{nobr|/*[dz]ˤawk/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*duːk/}}{{cog|{{list|{{w|chut|/tuk⁸/}}|{{w|Tho|/tuk⁸/|mũi dùi}} (Cuối Chăm)|{{w|pong|/tuk/}}|{{w|thavung|/tuk⁷/}}}}}} tạo thành lỗ trên bề mặt của vật khác; dụng cụ dài và nhọn dùng để tạo lỗ
#: dùi '''đục'''
#: dùi '''đục'''
#: '''đục''' lỗ
#: '''đục''' lỗ
Phiên bản lúc 18:55, ngày 13 tháng 9 năm 2023
(Hán trung cổ)濁/ɖˠʌk̚/ mờ, không trong, không sạch