Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chiêm bao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*mp[ɔ]ʔ/|}} {{w|proto-vietic|/*s-poː/}} → {{w|việt trung|{{rubyM|占包|/ch-bao/}}}}{{cog|{{list|{{w|muong|tiêm bao}}|{{w|Chut|/cəpoː¹, cəmpoː¹, təpoː²/}}|{{w|Pacoh|mpo, apo}}|{{w|Bahnar|apo, hơpo}}|{{w|Khmu|/hmpoʔ, həmpóʔ/}}|{{w|Mon|{{rubyM|လ္ပံ|/kə.pɔʔ/}}}}|{{w|Sa'och|/pʰoːˀ/}}|{{w|mnong|bơi, mbơi}}|{{w|sre|mpao}}|{{w|giẻ|/mpɔː/}}|{{w|triêng|/mpɔː, pɔː/}}|{{w|cua|paw}}|{{w|sedang|po̰w}}|{{w|katu|/mpɑː/}}|{{w|bru|lampaw, mpaw}}|{{w|thavung|/apoː¹/}}|{{w|phong|/kpoː, pɔː/, paw}}
# {{w|proto-mon-khmer|/*mp[ɔ]ʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|လ္ပံ|/kə.pɔʔ/}}}}|{{w|Pacoh|mpo, apo}}|{{w|Bahnar|apo, hơpo}}|{{w|Khmu|/hmpoʔ, həmpóʔ/}}|{{w|mnong|bơi, mbơi}}|{{w|sre|mpao}}|{{w|giẻ|/mpɔː/}}|{{w|triêng|/mpɔː, pɔː/}}|{{w|cua|paw}}|{{w|sedang|po̰w}}|{{w|katu|/mpɑː/}}|{{w|bru|lampaw, mpaw}}|{{w|Ta'Oi|/mpɔɔ, mbɔɔ/}}|{{w|Ong|/mpɔ̰ɔ/}}|{{w|Ngeq|/mpɔː/}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*s-poː/}}{{cog|{{list|{{w|muong|tiêm bao}}|{{w|Chut|/cəpoː¹, cəmpoː¹/}}|{{w|Chứt|/mpɔː/}} (Arem)|{{w|chut|/təpoː²/}} (Mã Liềng)|{{w|thavung|/apoː¹/}}|{{w|phong|/kpoː/}}|{{w|Pong|/pɔː/}} (Ly Hà)}}}} → {{w|việt trung|{{rubyM|占包|/ch-bao/}}}}{{note|'''Chiêm bao''' là một trường hợp ít gặp trong quá trình phát triển tiếng Việt, khi tiền âm tiết /s-/ được giữ lại chứ không bị tiết giảm như các trường hợp khác. Một vài trường hợp tương tự là [[bồ câu]], [[mồ hôi]], mồ côi.}} mơ, giấc mơ
}}}}{{note|'''Chiêm bao''' là một trường hợp ít gặp trong quá trình phát triển tiếng Việt, khi tiền âm tiết /s-/ được giữ lại chứ không bị tiết giảm như các trường hợp khác. Một vài trường hợp tương tự là [[bồ câu]], [[mồ hôi]], mồ côi.}} mơ, giấc mơ
#: [[giấc]] '''chiêm bao'''
#: [[giấc]] '''chiêm bao'''
#: [[người]] làm [[sao]] hồn '''chiêm bao''' làm vậy
#: [[người]] làm [[sao]] hồn '''chiêm bao''' làm vậy

Phiên bản lúc 19:14, ngày 13 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*mp[ɔ]ʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*s-poː/ [cg2](Việt trung đại) 占包(/ch-bao/) [a] &nbsp mơ, giấc mơ
    giấc chiêm bao
    người làm sao hồn chiêm bao làm vậy

Chú thích

  1. ^ Chiêm bao là một trường hợp ít gặp trong quá trình phát triển tiếng Việt, khi tiền âm tiết /s-/ được giữ lại chứ không bị tiết giảm như các trường hợp khác. Một vài trường hợp tương tự là bồ câu, mồ hôi, mồ côi.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm