Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 7: Dòng 7:
#: [[nghe]] [[đúng]] nhịp thì '''vô'''
#: [[nghe]] [[đúng]] nhịp thì '''vô'''
#: '''vô''' [[được]] [[mấy]] vé
#: '''vô''' [[được]] [[mấy]] vé
#: '''vô''' [[mánh]]
#: '''vô''' [[mấy]] [[chén]]
#: '''vô''' [[mấy]] [[chén]]
#: [[nhậu]] '''vô'''
#: [[nhậu]] '''vô'''
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 10:00, ngày 4 tháng 11 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) ꞗĕào [a] &nbsp di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; (cũng) , dzô
    đi ra đi
    lớp
    nhào
    đoàn
    hội
    nghe đúng nhịp thì
    được mấy
    mánh
    mấy chén
    nhậu

Chú thích

  1. ^ là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của vào.