Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vẽ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|畫|họa}} {{nb|/*ɡʷreːɡs/}}|}} dùng đường nét để tạo ra hình ảnh
# {{etym|hán cổ|{{ruby|畫|họa}} {{nb|/*ɡʷreːɡs/}}|}} dùng đường nét để tạo ra hình ảnh; {{chuyển}} bày ra, làm ra những chuyện không cần thiết hoặc không có thật; {{chuyển}} {{cũ}} {{pn}} bày cho, chỉ cho làm
#: '''vẽ''' vời
#: '''vẽ''' vời
#: '''vẽ''' [[đường]] cho hươu chạy
#: '''vẽ''' [[chân]] dung
#: thợ '''vẽ'''
#: [[bày]] '''vẽ'''
#: '''vẽ''' [[chuyện]]
#: [[bánh]] '''vẽ'''
#: '''vẽ''' [[đường]] [[cho]] hươu [[chạy]]
#: [[ai]] '''vẽ''' [[mi]] không [[nghe]] [[lời]]
#: '''vẽ''' lối
{{gal|1|Drawing - child za.jpg|Vẽ nguệch ngoạc}}
{{gal|1|Drawing - child za.jpg|Vẽ nguệch ngoạc}}

Bản mới nhất lúc 07:41, ngày 13 tháng 10 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (họa) /*ɡʷreːɡs/ dùng đường nét để tạo ra hình ảnh; (nghĩa chuyển) bày ra, làm ra những chuyện không cần thiết hoặc không có thật; (nghĩa chuyển) (cũ) (phương ngữ) bày cho, chỉ cho làm
    vẽ vời
    vẽ chân dung
    thợ vẽ
    bày vẽ
    vẽ chuyện
    bánh vẽ
    vẽ đường cho hươu chạy
    ai vẽ mi không nghe lời
    vẽ lối
Tập tin:Drawing - child za.jpg
Vẽ nguệch ngoạc