Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lạt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-vietic|/*laːc{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/laːt⁸/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/laːc⁸/}} (Sơn La)|{{w|pong|/laːc/}}|{{w|thavung|/laːc⁷, lâ̰ːt/}}|{{w|maleng|/laːc⁸/}}|{{w|tho|/laːt⁸/}} (Làng Lỡ)|{{w|tho|/lɐːt⁸/}} (Cuối Chăm)}}}} dây mảnh bằng tre hay mây chẻ ra, dùng để buộc
# {{etym|proto-vietic|/*laːc{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|muong|/laːt⁸/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/laːc⁸/}} (Sơn La)|{{w|pong|/laːc/}}|{{w|thavung|/laːc⁷, lâ̰ːt/}}|{{w|maleng|/laːc⁸/}}|{{w|tho|/laːt⁸/}} (Làng Lỡ)|{{w|tho|/lɐːt⁸/}} (Cuối Chăm)}}}} dây mảnh bằng tre hay mây chẻ ra, dùng để buộc
#: [[chẻ]] '''lạt''' chắp [[thừng]]
#: [[chẻ]] '''lạt''' chắp [[thừng]]
#: '''lạt''' mềm [[buộc]] chặt
#: '''lạt''' mềm [[buộc]] chặt

Bản mới nhất lúc 13:59, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*laːc [1]/ [cg1] dây mảnh bằng tre hay mây chẻ ra, dùng để buộc
    chẻ lạt chắp thừng
    lạt mềm buộc chặt
    lạt bánh chưng
  2. xem nhạt
Lạt buộc bánh chưng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.