Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giăng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|張|trương}} {{nb|/*C.traŋ/}}|}} mở căng ra trên mặt phẳng
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|張|trương}} {{nb|/*C.traŋ/}}||entry=1}} mở căng ra trên mặt phẳng
#: '''giăng''' [[lưới]]
#: '''giăng''' [[lưới]]
#: nhện '''giăng''' [[tơ]]
#: nhện '''giăng''' [[tơ]]
# {{xem|trăng}}
# {{xem|trăng}}
{{gal|1|Spider net with water drops 6493.jpg|Nhện chăng tơ}}
{{gal|1|Spider net with water drops 6493.jpg|Nhện chăng tơ}}

Bản mới nhất lúc 13:57, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (trương) /*C.traŋ/ mở căng ra trên mặt phẳng
    giăng lưới
    nhện giăng
  2. xem trăng
Nhện chăng tơ