Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán|{{ruby|鱸|lô}}|}} tên gọi cho nhiều loài cá thuộc bộ '''Perciformes''' (Cá vược), có đặc điểm chung là thân dẹp, vây lưng có gai nhọn
# {{etym|hán|{{ruby|鱸|lô}}||entry=1}} tên gọi cho nhiều loài cá thuộc bộ '''Perciformes''' (Cá vược), có đặc điểm chung là thân dẹp, vây lưng có gai nhọn
#: [[cá]] '''rô''' [[đồng]]
#: [[cá]] '''rô''' [[đồng]]
#: [[cá]] '''rô''' [[phi]]
#: [[cá]] '''rô''' [[phi]]
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|carreau|/ka.ʁo/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-carreau.wav|20px]]|}}{{cog|{{w||[[ca rô]]}}}} hình ô vuông; chất bài rô ♦
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|carreau|/ka.ʁo/}}[[File:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-carreau.wav|20px]]||entry=2}}{{cog|{{w||[[ca rô]]}}}} hình ô vuông; chất bài rô ♦
#: [[áo]] kẻ '''rô'''
#: [[áo]] kẻ '''rô'''
#: [[hai]] '''rô'''
#: [[hai]] '''rô'''

Phiên bản lúc 22:02, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) () tên gọi cho nhiều loài cá thuộc bộ Perciformes (Cá vược), có đặc điểm chung là thân dẹp, vây lưng có gai nhọn
    đồng
    phi
  2. (Pháp) carreau(/ka.ʁo/) [cg1] hình ô vuông; chất bài rô ♦
    áo kẻ
    hai
    chất
  • Cá rô đồng
  • Cá rô phi
  • Lá bài át rô

Từ cùng gốc