Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đào”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 3: | Dòng 3: | ||
#: [[giếng]] '''đào''' | #: [[giếng]] '''đào''' | ||
#: máy '''đào''' | #: máy '''đào''' | ||
# {{xem|ả đào}} | # {{xem|ả đào}} người phụ nữ làm nghề biểu diễn (ca sĩ, diễn viên,…) | ||
#: '''đào''' [[hát]] | #: '''đào''' [[hát]] | ||
#: '''đào''' kép | #: '''đào''' kép | ||
Phiên bản lúc 11:00, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*daːw [1]/ [cg1] tạo khoảng trống dưới đất bằng cách di chuyển đất đá ra ngoài
- đào mỏ
- giếng đào
- máy đào
- xem ả đào người phụ nữ làm nghề biểu diễn (ca sĩ, diễn viên,…)
- đào hát
- đào kép
- cô đào Marilyn Monroe
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.