Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nghiền”

Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|研|nghiên}} {{nb|/*ŋɡeːn/}}|}} ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra
# {{etym|hán cổ|{{ruby|研|nghiên}} {{nb|/*ŋɡeːn/}}||entry=1}} ép và chà xát nhiều lần cho nát vụn ra
#: '''nghiền''' bột
#: '''nghiền''' bột
#: '''nghiền''' [[hạt]] tiêu
#: '''nghiền''' [[hạt]] tiêu