Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gác”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|garde|/ɡaʁd/}} | # {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|garde|/ɡaʁd/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Pamputt-garde.wav}}||entry=1}} trông coi, canh chừng, bảo vệ | ||
#: lính '''gác''' | #: lính '''gác''' | ||
#: trạm '''gác''': poste de '''garde''' | #: trạm '''gác''': poste de '''garde''' | ||
Bản mới nhất lúc 23:26, ngày 3 tháng 5 năm 2025
- (Pháp)
garde trông coi, canh chừng, bảo vệ- lính gác
- trạm gác: poste de garde
- (Hán thượng cổ)
閣 /*C.kˤak/ ("tháp nhiều tầng") lầu, tầng- lầu son gác tía: tử các chu môn
- gác lửng
- (Hán thượng cổ)
擱 /*klaːɡ/ đặt, để lên trên; dừng lại, hoãn lại
