Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gút”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
||
| Dòng 7: | Dòng 7: | ||
#: thắt '''gút''' | #: thắt '''gút''' | ||
#: [[mắc]] '''gút''' | #: [[mắc]] '''gút''' | ||
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|goutte|/ɡut/}} | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|goutte|/ɡut/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-goutte.wav}}||entry=2}} bệnh thống phong, gây ra do tăng axit uric máu dẫn tới kết tủa các tinh thể rắn trong và xung quanh khớp, gây đau đớn và viêm sưng | ||
#: bệnh '''gút''' | #: bệnh '''gút''' | ||
#: bị '''gút''' | #: bị '''gút''' | ||
Bản mới nhất lúc 23:24, ngày 3 tháng 5 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*(c)kuut [1] ~ *(c)kuət [1] ~ *()gut [1] ~ *()guət [1]/ [cg1] dây bị thắt lại thành hình cầu nhỏ; (nghĩa chuyển) buộc không chừa lại mối gỡ; (nghĩa chuyển) rối rắm, khó giải quyết; (cũng) guột
- (Pháp)
goutte bệnh thống phong, gây ra do tăng axit uric máu dẫn tới kết tủa các tinh thể rắn trong và xung quanh khớp, gây đau đớn và viêm sưng

