Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nủa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|怒|nộ}} {{nb|/nuo{{s|X}}/}}|cơn giận}} {{cũ}} thù oán, sự căm hờn, sự tức giận
# {{etym|hán trung|{{ruby|怒|nộ}} {{nb|/nuo{{s|X}}/}}|cơn giận}} {{cũ}} thù oán, sự căm hờn, sự tức giận
#: trả '''nủa'''
#: trả '''nủa'''

Bản mới nhất lúc 23:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (nộ) /nuoX/ ("cơn giận") (cũ) thù oán, sự căm hờn, sự tức giận
    trả nủa