Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phỉnh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “({{maybe\|{{etym\|.+?)}}\|entry=([0-9])}}” thành “{{maybe|{{etym|$1|entry=$2}}}}”
n Thay thế văn bản – “{{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|” thành “{{maybe|{{etym|”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''phỉnh''' cược
#: '''phỉnh''' cược
#: [[đặt]] '''phỉnh'''
#: [[đặt]] '''phỉnh'''
# {{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|Quảng Đông|{{ruby|騙|phiến}} {{nb|/pin{{s|3}}/}}|lừa gạt|entry=2}}}} lừa gạt bằng lời nói khéo léo, ngon ngọt
# {{maybe|{{etym|Quảng Đông|{{ruby|騙|phiến}} {{nb|/pin{{s|3}}/}}|lừa gạt|entry=2}}}} lừa gạt bằng lời nói khéo léo, ngon ngọt
#: [[lừa]] '''phỉnh'''
#: [[lừa]] '''phỉnh'''
#: '''phỉnh''' nịnh
#: '''phỉnh''' nịnh

Phiên bản lúc 14:24, ngày 1 tháng 5 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (phiến) /pin3-2/ thẻ cứng hình tròn dùng để đặt cược trong trò đánh bạc
    phỉnh cược
    đặt phỉnh
  2. (Quảng Đông) (phiến) /pin3/ ("lừa gạt")[?][?] lừa gạt bằng lời nói khéo léo, ngon ngọt
    lừa phỉnh
    phỉnh nịnh
    bị người ta phỉnh
    phỉnh phờ
Các loại phỉnh