Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kíp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 8: Dòng 8:
#: [[làm]] '''kíp''' [[đêm]]
#: [[làm]] '''kíp''' [[đêm]]
#: [[ca]] '''kíp'''
#: [[ca]] '''kíp'''
# {{etym|Anh|cap||entry=3}} → {{etym|Quảng Đông|{{ruby|喼|cấp}} {{nb|/gip{{s|1}}/}}|}} bộ phận gây kích nổ trong một số loại vũ khí như súng trường, lựu đạn, mìn
#: súng kíp
#: kíp nổ
{{gal|2|Zamekkap czproch.JPG|Súng kíp|Detonator.jpg|Một số loại kíp nổ}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 16:04, ngày 7 tháng 8 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cấp) /kˠiɪp̚/ [cg1] (cũ) vội, cần làm ngay
    cần kíp
    việc kíp lắm
    kíp chầy
  2. (Pháp) équipe(/e.kip/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Touam-équipe.wav ("đội, nhóm") nhóm người cùng làm việc với nhau; (nghĩa chuyển) khoảng thời gian làm việc cố định trong ngày
    kíp trực
    một kíp thợ
    làm kíp đêm
    ca kíp
  3. (Anh) cap(Quảng Đông) (cấp) /gip1/ bộ phận gây kích nổ trong một số loại vũ khí như súng trường, lựu đạn, mìn
    súng kíp
    kíp nổ

Từ cùng gốc