Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quỳ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: phạt '''quỳ'''
#: phạt '''quỳ'''
{{gal|1|Monk praying to marble Buddha - Wat Doi Suthep.jpg|Nhà sư quỳ gối trước tượng Phật}}
{{gal|1|Monk praying to marble Buddha - Wat Doi Suthep.jpg|Nhà sư quỳ gối trước tượng Phật}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|cúi}}
* [[cúi]]

Phiên bản lúc 23:18, ngày 18 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (quỵ) /ɡˠiuᴇX/ tư thế đặt đầu gối và cẳng chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục
    quỳ gối
    quỳ lạy
    phạt quỳ
Nhà sư quỳ gối trước tượng Phật

Xem thêm