Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đòn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*duən/|gậy, giáo}} {{cog|{{w|Khmer|{{rubyM|ទួន|/tuən/}}|giáo xiên cá}}}} cây gậy dài và thẳng, dùng để gánh hàng hoặc làm vũ khí; {{chuyển}} cú đánh
# {{w|proto-mon-khmer|/*duən/|gậy, giáo}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ទួន|/tuən/}}|giáo xiên cá}}|{{w|Mon|/don/|giáo, mác}}}}}} cây gậy dài và thẳng, dùng để gánh hàng hoặc làm vũ khí; {{chuyển}} cú đánh
#: '''đòn''' [[gánh]]
#: '''đòn''' [[gánh]]
#: '''đòn''' bẩy
#: '''đòn''' bẩy

Phiên bản lúc 13:49, ngày 28 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*duən/ ("gậy, giáo") [cg1] cây gậy dài và thẳng, dùng để gánh hàng hoặc làm vũ khí; (nghĩa chuyển) cú đánh
    đòn gánh
    đòn bẩy
    xương đòn
    đánh đòn
    đòn đấm
    ăn đòn
Đòn gánh

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ទួន(/tuən/) ("giáo xiên cá")
      • (Môn) /don/ ("giáo, mác")