Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trái”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 10: Dòng 10:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-leːʔ ~ tleːʔ/}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} quả của cây; những vật tròn hoặc có hình dạng tương tự như quả  
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*pləjʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ផ្លែ|/phlae/}}}}|{{w|Bahnar|plei}}|{{w|Pacoh|culay}}|{{w|Mang|/pløː¹/}}|{{w|Khmu|/pleʔ/}}|{{w|Khsing-Mul|/pleː/}}|{{w|Ta'Oi|/kalaj/}}|{{w|Katu|/palɛː/}}|{{w|Bru|/p(ə)laj/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-leːʔ ~ tleːʔ/}}{{cog|{{list|{{w|bb|giái}}|{{w|bb|lái}}|{{w|btb|trấy}}|{{w|Muong|tlải}}|{{w|Chứt|/pəliː³/}}|{{w|Tho|/pleː³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʈeː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/pəleː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/plɪːʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/pleː/}}|{{w|Pong|/plaɛ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/plae/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pʰaləː³/}}}}}} quả của cây; những vật tròn hoặc có hình dạng tương tự như quả  
#: [[cây]] [[ăn]] '''trái'''
#: [[cây]] [[ăn]] '''trái'''
#: '''trái''' sầu [[riêng]]]]
#: '''trái''' [[sầu riêng]]
#: '''trái''' [[bom]]
#: '''trái''' [[bom]]
#: '''trái''' [[bóng]]
#: '''trái''' [[bóng]]

Phiên bản lúc 13:55, ngày 15 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaj(ʔ) ~ *klaaj(ʔ)/ ("thay đổi") [cg1](Proto-Vietic) /*k-laːjʔ/(Việt trung đại) /tlái/ [cg2] ở cùng một bên cơ thể với tim; mặt phụ của các sản phẩm dệt may, thường thô và xấu hơn mặt chính; làm ngược lại, làm sai; ngược với quy luật thông thường
    tay trái
    rẽ trái
    mặt trái
    làm trái lời
    trái pháp luật
    sai trái
    trái vụ
    trái gió trở trời
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*pləjʔ/ [cg3](Proto-Vietic) /*p-leːʔ ~ tleːʔ/ [cg4] quả của cây; những vật tròn hoặc có hình dạng tương tự như quả
    cây ăn trái
    trái sầu riêng
    trái bom
    trái bóng
  • Biển báo cấm rẽ trái
  • Chợ trái cây

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្លាយ(/klaay/) ("thay đổi")
      • (Môn) ကၠဲာ(/klai/) ("dịch")
  2. ^
  3. ^
  4. ^