Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đào”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*daːw/}}{{cog|{{w|muong|tào}}}} tạo khoảng trống dưới đất bằng cách di chuyển đất đá ra ngoài  
# {{w|Proto-Vietic|/*daːw/}}{{cog|{{w|muong|tào}}}} tạo khoảng trống dưới đất bằng cách di chuyển đất đá ra ngoài  
#: '''đào''' mỏ
#: '''đào''' mỏ
#: giếng '''đào'''
#: [[giếng]] '''đào'''
#: máy '''đào'''
#: máy '''đào'''
# {{xem|ả đào}} người phụ nữ làm nghề biểu diễn (ca sĩ, diễn viên,…)
# {{xem|ả đào}} người phụ nữ làm nghề biểu diễn (ca sĩ, diễn viên,…)
#: '''đào''' hát
#: '''đào''' [[hát]]
#: '''đào''' kép
#: '''đào''' kép
#: cô '''đào''' Marilyn Monroe
#: cô '''đào''' Marilyn Monroe
{{gal|1|Zeus, Digging For China.jpg|Chó đào đất}}
{{gal|1|Zeus, Digging For China.jpg|Chó đào đất}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 16:49, ngày 2 tháng 10 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*daːw/ [cg1] tạo khoảng trống dưới đất bằng cách di chuyển đất đá ra ngoài
    đào mỏ
    giếng đào
    máy đào
  2. xem ả đào người phụ nữ làm nghề biểu diễn (ca sĩ, diễn viên,…)
    đào hát
    đào kép
    đào Marilyn Monroe
Tập tin:Zeus, Digging For China.jpg
Chó đào đất

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) tào