Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Buồng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''buồng''' [[ngủ]]
#: '''buồng''' [[ngủ]]
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Nhà]] [[anh]] [[chỉ]] [[có]] [[một]] [[gian]],
#: [[Nhà]] [[anh]] [[chỉ]] [[có]] [[một]] gian,
#: [[Nửa]] [[thì]] [[làm]] [[bếp]], [[nửa]] [[toan]] [[làm]] '''buồng'''.
#: Nửa thì [[làm]] bếp, nửa [[toan]] [[làm]] '''buồng'''.
{{gal|2|Banana bunch in a banana farm at Chinawal.jpg|Buồng chuối|House model and water well, Terra cotta, 1st - 3rd century (Thanh Hóa province) at room 3 Period of the struggle for independence of the Museum of Vietnamese History.JPG|Mô hình nhà đất nung cổ (thế kỷ 1-3) có hai gian và các buồng riêng biệt}}
{{gal|2|Banana bunch in a banana farm at Chinawal.jpg|Buồng chuối|House model and water well, Terra cotta, 1st - 3rd century (Thanh Hóa province) at room 3 Period of the struggle for independence of the Museum of Vietnamese History.JPG|Mô hình nhà đất nung cổ (thế kỷ 1-3) có hai gian và các buồng riêng biệt}}
{{cogs}}
{{cogs}}
[[Category:Gốc Việt]]
[[Category:Gốc Việt]]

Phiên bản lúc 19:21, ngày 13 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*bɔːŋ/ [cg1](Việt trung đại) /buầng/ chùm nhiều quả chung một cuống
    buồng chuối
    buồng cau
  2. (Hán trung cổ) (phòng) /bʉɐŋ/ phần không gian trong nhà được phân chia bằng tường hoặc vách, kín đáo
    buồng ngủ

    Nhà anh chỉ một gian,
    Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng.

Từ cùng gốc

  1. ^