Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: ông '''bô''', bà '''bô'''
#: ông '''bô''', bà '''bô'''
# {{w|Pháp|pot}} chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu  
# {{w|Pháp|pot}} chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu  
#: ngồi '''bô''' đi ị
#: [[ngồi]] '''bô''' [[đi]]
# {{w|Pháp|pot (d'échappement)}} ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng [[pô]]  
# {{w|Pháp|pot (d'échappement)}} ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng [[pô]]  
#: bỏng '''bô'''
#: bỏng '''bô'''

Phiên bản lúc 16:23, ngày 20 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Vietic) /*poːʔ/ [cg1](Việt trung đại) /bô/ cha, bố;
    ông , bà
  2. (Pháp) pot chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu
    ngồi đi
  3. (Pháp) pot (d'échappement) ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng
    bỏng

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm