Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gáy”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-vietic|/*t-giːʔ/|}} {{cog|{{w|chut|/təki:⁴/}} | # {{w|proto-vietic|/*t-giːʔ/|}} {{cog|{{w|chut|/təki:⁴/}}}} → {{w|việt trung|gấy}} phần đằng sau của cổ động vật; {{chuyển}} phần cứng và dày của sách, vở,… chỗ tiếp giáp của hai bìa | ||
#: dựng [[tóc]] '''gáy''' | #: dựng [[tóc]] '''gáy''' | ||
#: cạo '''gáy''' | #: cạo '''gáy''' | ||
Phiên bản lúc 15:03, ngày 2 tháng 10 năm 2023
- (Proto-Vietic) /*t-giːʔ/ [cg1] → (Việt trung đại) gấy phần đằng sau của cổ động vật; (nghĩa chuyển) phần cứng và dày của sách, vở,… chỗ tiếp giáp của hai bìa
- (Proto-Vietic) /*t-karʔ/ [cg2] chim hay gà vươn cổ lên kêu những tiếng rất to; (nghĩa chuyển) loài chim cu có danh pháp Streptopelia chinensis, hót rất hay; (nghĩa chuyển) kêu to và dài; (nghĩa chuyển) khoe khoang, nói quá lên, có tính khiêu khích


