Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 5: Dòng 5:
# {{w|Pháp|pot (d'échappement)}} ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng [[pô]]  
# {{w|Pháp|pot (d'échappement)}} ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng [[pô]]  
#: bỏng '''bô'''
#: bỏng '''bô'''
# {{w|Pháp|beau|}} {{cũ}} tốt, đẹp, hay
#: '''bô''' [[trai]]
#: [[có]] bài đăng thì '''bô''' lắm
{{gal|2|Simple plastic potty.jpg|Bô em bé|YAMAHA SuperFour - AKRAPOVIC.jpg|Ống bô}}
{{gal|2|Simple plastic potty.jpg|Bô em bé|YAMAHA SuperFour - AKRAPOVIC.jpg|Ống bô}}
{{cogs}}
{{cogs}}
==Xem thêm==
{{xem thêm|bô lão}}
* [[bô lão]]

Phiên bản lúc 09:28, ngày 26 tháng 2 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Vietic) /*poːʔ/ [cg1](Việt trung đại) cha, bố;
    ông , bà
  2. (Pháp) pot chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu
    ngồi đi
  3. (Pháp) pot (d'échappement) ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng
    bỏng
  4. (Pháp) beau (cũ) tốt, đẹp, hay
    trai
    bài đăng thì lắm
  • Bô em bé
  • Ống bô

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm